Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Thạch An
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hinh ve he mat troi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Hoàng Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:40' 08-04-2012
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: Internet
Người gửi: Hoàng Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:40' 08-04-2012
Dung lượng: 390.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Tia sáng Mặt Trời
900
900
66030
66030
430
430
23030
23030
Vßng cùc B¾c
Chí tuyến Bắc
Xích đạo
Chí tuyến Nam
Vòng cực Nam
N g à y
đ ê m
Hiện tượng ngày đêm và các góc chiếu khác nhau ở bề mặt trái đất
23030
23030
430
430
22 - 6
22 - 12
Chiều dài cung 10 trên các kinh tuyến thay đổi theo vĩ độ (m)
Vĩ độ 00 110.567 Vĩ độ 100 110.605 Vĩ độ 200 110.705 Vĩ độ 300 110.857
400 111.042 500 111.239 600 111.423 700 111.572
800 111.668 900 111.699
B
N
đêm
Ngày
1. Đêm
2.Bình minh
3.Giữa trưa
4. Mặt trời lặn
M ặ t t r ơ ì
Vận động tự quay của Trái Đất
Phía Đông KT gốc 00
Phía Tây KT gốc
T h á i B ì n h D ư ơ n g
Tăng 1 ngày
Lùi 1 ngày
18 thang 2 17 thang 2
1300D
1400D
1500D
1600D
1700D
1800
1700T
1600T
1500T
1400T
1300T
Sự chuyển ngày khi đi qua kinh tuyến 1800
00
23027
66033
Mặt phẳng hoàng đạo
22/6
21/3 23/9
22/12
Mặt phẳng Xích đạo
23027
66033
Mặt phẳng Xích đạo
23027
66033
Mặt phẳng Xích đạo
Trục Trái Đất không đổi hướng khi vận động trên quỹ đạo
Chí tuyến Bắc
Chí tuyến Nam
Xích đạo
22/12
23/9
21/3
23/6
B
N
Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trên quỹ đạo
Năm thiên văn (năm thật) có 365 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây; Sinh ra năm nhuận là năm mà con số của năm đó chia hết cho 4. Riêng những năm chứa số nguyên thế kỷ (năm chẵn trăm) thì phải chia hết cho 400 (2000, 2400 nhuận; còn 1700,1800,1900,2100, 2200, 2300 không nhuận ).
Năm âm dương lịch có 29 ngày 12 giờ 44 phút; tháng đủ 30 ngày, tháng thiếu 29 ngày. Để độ dài năm âm dương lịch gần độ dài năm dương lịch người ta đặt ra năm nhuận có 13 tháng, cứ 19 năm có 7 năm nhuận, dẫn đến hai loại năm này có sự trùng khớp kỳ diệu về số ngày trong 19 năm: DL 365,2422 ng x 19 năm = 6939,60 ngày; ÂDL 19 năm x 12 tháng + 7 tháng x 29,53 ngày = 6939,55 ngày.
Lập Hạ 6/5
Lập Xuân 5/2
Lập Thu 8/8
Lập Đông 8/11
21/3 Xu©n ph©n
21/12
22/6
23/9 Thu ph©n
Hạ chí
Đông chí
Mùa Xuân (DL)
Mùa Hạ (DL)
Mùa Thu (DL)
Mùa Đông (DL)
Mùa Xuân (ÂDL)
Mùa Đông (ÂDL)
Mùa Hạ (ÂDL)
Mùa Thu (ÂDL)
Sự phân chia mùa theo dương lịch, âm dương lịch ở Bắc bán cầu
Ngày địa cực
Đêm địa cực
Đêm địa cực
Ngày địa cực
độ dài ngày đêm theo vĩ độ
4/7 ViÔn nhËt
152.000.000 Km
CËn nhËt 3/1
147.000.000 Km
Trái đất
Quĩ đạo vận động của trái đất quanh mặt trời
Tiêu điểm
T h i ê n c ầ u
H o à n g đ ạ o
M ặ t p h ẳ n g h o à n g đ ạ o
Q u ĩ đ ạ o T r á i Đ ấ t
Mặt phẳng quĩ đạo Trấi Đất cắt Thiên cầu theo một đường tròn lớn gọi là Hoàng đạo. Mặt phẳng chứa Hoàng đạo và quĩ đạo Trấi Đất gọi là mặt phẳng Hoàng đạo.
Độ dài ngày và góc nhập xạ lúc 12h trưa ngày hạ chí ở các vĩ độ
Mat Troi
Mat Trang
Vung thay nhat thưc mot phan
Vung thay nhat thưc toan phan
NHAT THUC
Mat Troi
Trai Dat
Mat Trang
NGUYET THUC
Trai Dat
900
900
66030
66030
430
430
23030
23030
Vßng cùc B¾c
Chí tuyến Bắc
Xích đạo
Chí tuyến Nam
Vòng cực Nam
N g à y
đ ê m
Hiện tượng ngày đêm và các góc chiếu khác nhau ở bề mặt trái đất
23030
23030
430
430
22 - 6
22 - 12
Chiều dài cung 10 trên các kinh tuyến thay đổi theo vĩ độ (m)
Vĩ độ 00 110.567 Vĩ độ 100 110.605 Vĩ độ 200 110.705 Vĩ độ 300 110.857
400 111.042 500 111.239 600 111.423 700 111.572
800 111.668 900 111.699
B
N
đêm
Ngày
1. Đêm
2.Bình minh
3.Giữa trưa
4. Mặt trời lặn
M ặ t t r ơ ì
Vận động tự quay của Trái Đất
Phía Đông KT gốc 00
Phía Tây KT gốc
T h á i B ì n h D ư ơ n g
Tăng 1 ngày
Lùi 1 ngày
18 thang 2 17 thang 2
1300D
1400D
1500D
1600D
1700D
1800
1700T
1600T
1500T
1400T
1300T
Sự chuyển ngày khi đi qua kinh tuyến 1800
00
23027
66033
Mặt phẳng hoàng đạo
22/6
21/3 23/9
22/12
Mặt phẳng Xích đạo
23027
66033
Mặt phẳng Xích đạo
23027
66033
Mặt phẳng Xích đạo
Trục Trái Đất không đổi hướng khi vận động trên quỹ đạo
Chí tuyến Bắc
Chí tuyến Nam
Xích đạo
22/12
23/9
21/3
23/6
B
N
Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trên quỹ đạo
Năm thiên văn (năm thật) có 365 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây; Sinh ra năm nhuận là năm mà con số của năm đó chia hết cho 4. Riêng những năm chứa số nguyên thế kỷ (năm chẵn trăm) thì phải chia hết cho 400 (2000, 2400 nhuận; còn 1700,1800,1900,2100, 2200, 2300 không nhuận ).
Năm âm dương lịch có 29 ngày 12 giờ 44 phút; tháng đủ 30 ngày, tháng thiếu 29 ngày. Để độ dài năm âm dương lịch gần độ dài năm dương lịch người ta đặt ra năm nhuận có 13 tháng, cứ 19 năm có 7 năm nhuận, dẫn đến hai loại năm này có sự trùng khớp kỳ diệu về số ngày trong 19 năm: DL 365,2422 ng x 19 năm = 6939,60 ngày; ÂDL 19 năm x 12 tháng + 7 tháng x 29,53 ngày = 6939,55 ngày.
Lập Hạ 6/5
Lập Xuân 5/2
Lập Thu 8/8
Lập Đông 8/11
21/3 Xu©n ph©n
21/12
22/6
23/9 Thu ph©n
Hạ chí
Đông chí
Mùa Xuân (DL)
Mùa Hạ (DL)
Mùa Thu (DL)
Mùa Đông (DL)
Mùa Xuân (ÂDL)
Mùa Đông (ÂDL)
Mùa Hạ (ÂDL)
Mùa Thu (ÂDL)
Sự phân chia mùa theo dương lịch, âm dương lịch ở Bắc bán cầu
Ngày địa cực
Đêm địa cực
Đêm địa cực
Ngày địa cực
độ dài ngày đêm theo vĩ độ
4/7 ViÔn nhËt
152.000.000 Km
CËn nhËt 3/1
147.000.000 Km
Trái đất
Quĩ đạo vận động của trái đất quanh mặt trời
Tiêu điểm
T h i ê n c ầ u
H o à n g đ ạ o
M ặ t p h ẳ n g h o à n g đ ạ o
Q u ĩ đ ạ o T r á i Đ ấ t
Mặt phẳng quĩ đạo Trấi Đất cắt Thiên cầu theo một đường tròn lớn gọi là Hoàng đạo. Mặt phẳng chứa Hoàng đạo và quĩ đạo Trấi Đất gọi là mặt phẳng Hoàng đạo.
Độ dài ngày và góc nhập xạ lúc 12h trưa ngày hạ chí ở các vĩ độ
Mat Troi
Mat Trang
Vung thay nhat thưc mot phan
Vung thay nhat thưc toan phan
NHAT THUC
Mat Troi
Trai Dat
Mat Trang
NGUYET THUC
Trai Dat
 
Lịch âm dương
Giá vàng
| Loại ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán | |||
| Đô-la Mỹ | 20,810 | 20,825 | 20,870 | |||
| Bảng Anh | 32,917 | 33,016 | 33,279 | |||
| Đô-la Hồng Kông | 2,030 | 2,676 | 2,705 | |||
| Franc Thụy Sĩ | 21,862 | 21,928 | 22,102 | |||
| Yên Nhật | 260.28 | 261.06 | 263.14 | |||
| Ðô-la Úc | 21,544 | 21,609 | 21,780 | |||
| Ðô-la Canada | 20,714 | 20,766 | 20,941 | |||
| Ðô-la Singapore | 16,941 | 16,992 | 17,127 | |||
| Đồng Euro | 26,346 | 26,425 | 26,635 | |||
| Ðô-la New Zealand | 16,854 | 16,938 | 17,090 | |||
| Bat Thái Lan | 530 | 619 | 784 | |||
| Bảng tỷ giá số 7, hiệu lực: 12/11/2012 09:48:11 |






Các ý kiến mới nhất