Lời chúc

Tài nguyên dạy học

Tin tức

Điểm du lịch

Truyện cười

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tiet_hoc_12I.flv Tiet_hoc_12H.flv TIET_HOC_12G.flv Tiet_hoc_12e.flv Tiet_hoc_12d1.flv Tiet_hoc_12c_.flv Tiet_hoc_12b.flv Tiet_hoc_12a.flv San__truong_.flv Phong_van_2.flv Nhom_thuc_hien_chuong_trinh.flv Nau_com_chay.flv Canh_san_truong.flv 20100510_005.flv Trng_phuc_hoi_trai.flv Clip_hat_che_di_thi_dai_hoc.flv Video_nu_sinh_bi_ban_hoc_danh_chay_mau_mom__5_14_2012__Nguoiduatinvn.flv ClipyeuthuonggiaoducnetvnFLV_copy.flv Xuat_hien_clip_nhac_che_vu_dap_do_cong_truong_Thuc_nghiem_xin_hoc__Video__Phap_Luat_TPHCM_Online.flv Phan_no_khi_xem_clip_nu_sinh_dap_mu_bao_hiem_lien_tiep_vao_dau_ban___Bao_Giao_duc_Viet_Nam.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết Website

    Máy tính bỏ túi

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Thạch An

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài viết >

    Một số dạng câu kỹ năng Địa lý cần ghi nhớ khi thi tốt nghiệp

    Một số dạng câu kỹ năng Địa lý cần ghi nhớ khi thi tốt nghiệp

    Thứ ba 17/04/2012 05:45
     
    (GDVN) - Câu kĩ năng là một phần quan trọng trong các kỳ thi tuyển sinh, nhất là trong kì thi tốt nghiệp sắp tới của môn địa lí. ậy làm thế nào để đạt được điểm tối đa của câu kĩ năng?
     
    - Tính mật độ dân số:

    Mật độ dân số (người/km2) = dân số (người): diện tích (km2 ).

    Với dạng trên đơn vị cuối cùng cần phải đổi ra là người/km2 thì sẽ đạt được điểm tối đa.

    Ví dụ: Diện tích của nước ta là 331.212km2, dân số nước ta năm 2009 là 85.780.000 (tổng điều tra dân số 01/4/2009). Tính mật độ dân số nước ta năm 2009?

    - Tính năng suất:

    Năng suất (tạ/ha) =  Sản lượng (tấn) : Diện tích (ha)

    Năm 2004, diện tích gieo trồng cà phê (nhân ) nước ta là 496.8 nghìn ha và sản lượng là 836 nghìn tấn.

    Tính năng suất cà phê của nước ta qua các năm?

    Với dạng trên cần đổi sản lượng lúa ra đơn vị cuối cùng là tạ và diện tích là ha, sau đó tính toán ra kết quả.  

    Ôn thi câu hỏi kĩ năng môn Địa Lí
    - Tính sản lượng lúa bình quân đầu người:

    Sản lượng lúa bình quân đầu người (kg/người) = Sản lượng lúa (tấn): Dân số (người)

    Gặp trường hợp này cần đổi sản lượng ra đơn là kg, dân số ra đơn vị là người để đạt điểm tối đa của yêu cầu: Tính sản lượng lúa bình quân đầu người năm 2003; biết dân số 80,9 triệu người và sản lượng lúa là 34,6 triệu tấn. ( sản lượng lúa bình quân đầu người năm 2003 là 427,7 kg/người) . 

    - Tính bình quân đất trên đầu người:

    Bình quân đất trên đầu người (m2/người) = Diện tích đất (km2): Dân số (người)  

    Ví dụ: Diện tích của nước ta là 331 212km2, dân số nước ta năm 2009 là 85, 78 triệu (tổng điều tra dân số 01/4/2009). Tính bình quân diện tích đất tự nhiên trên đầu người ở nước ta?

    Khi gặp dạng này cần đổi đơn vị diện tích đất (km2) sang m2 (1 km2 = 1.000.000 m2 ); đổi triệu người ra đơn vị là người rồi tính. 

    - Tính bình quân thu nhập đầu người:

    Bình quân thu nhập đầu người (USD/người) = Tổng thu nhập quốc dân (USD): Dân số (người)   

    - Tính tốc độ tăng trưởng: 

    Lấy năm đầu tiên làm 100%, sau đó lấy giá trị các năm sau nhân 100 rồi chia giá trị năm đầu tiên.   

    Ngoài các dạng trên còn có dạng tính tỉ trọng, tính tốc độ gia tăng dân số tự nhiên...Đây là câu thường có số điểm từ 0,5 đến 1,0 điểm. Vì vậy, cần rèn luyện các kĩ năng để đạt điểm tối đa trong kì thi sắp tới.
     

    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Tuấn Anh @ 17:12 17/04/2012
    Số lượt xem: 51
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Lịch âm dương

    Giá vàng

    Loại ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
    Đô-la Mỹ 20,810 20,825 20,870
    Bảng Anh 32,917 33,016 33,279
    Đô-la Hồng Kông 2,030 2,676 2,705
    Franc Thụy Sĩ 21,862 21,928 22,102
    Yên Nhật 260.28 261.06 263.14
    Ðô-la Úc 21,544 21,609 21,780
    Ðô-la Canada 20,714 20,766 20,941
    Ðô-la Singapore 16,941 16,992 17,127
    Đồng Euro 26,346 26,425 26,635
    Ðô-la New Zealand 16,854 16,938 17,090
    Bat Thái Lan 530 619 784
    Bảng tỷ giá số 7, hiệu lực: 12/11/2012 09:48:11

    Bảng xếp hạng bóng đá