Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Thạch An
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > Bài viết >
Hoàng Tuấn Anh @ 12:01 12/11/2012
Số lượt xem: 543
Kết quả kỳ thi học sinh giỏi lớp 12 năm học 2012-2013
Kỳ thi học sinh giỏi lớp 12 năm học 2012-2013 của tỉnh Cao Bằng được tổ chức vào ngày 24 tháng 10 năm 2012. Tổng số học sinh dự thi 858 học sinh. Dự thi các môn Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn. Lịch sử, Địa lý và Tiếng Anh. Kỳ thi lần này có đủ 30 trường THPT trong tỉnh tham gia. Kết quả giải từng môn như sau:
| Môn | TS Dự thi | Nhất | Nhì | Ba | KK | Tổng | Tỉ lệ |
| Toán | 55 | 1 | 6 | 9 | 11 | 27 | 49,09 |
| Lí | 70 | 1 | 8 | 12 | 14 | 35 | 50,00 |
| Hóa | 58 | 1 | 7 | 8 | 11 | 27 | 46,55 |
| Sinh | 123 | 0 | 4 | 20 | 24 | 48 | 39,02 |
| Văn | 145 | 3 | 15 | 21 | 28 | 67 | 46,21 |
| Sử | 163 | 2 | 12 | 32 | 32 | 78 | 47,85 |
| Địa | 174 | 4 | 20 | 22 | 39 | 85 | 48,85 |
| Anh | 70 | 0 | 3 | 18 | 14 | 35 | 50,00 |
| 858 | 12 | 75 | 142 | 173 | 402 | 46,85 |
Riêng 3 trường không có học sinh đạt giải là THPT Lục Khu, Cách Linh và THPT Quang Trung. Trường có tỉ lệ học sinh đạt giải trên học sinh dự thi cao nhất là trường THPT Đống Đa chiếm 75%. Trường có học sinh đạt giải cao : THPT chuyên, THPT Thành phố và THPT DTNT tỉnh.
Hoàng Tuấn Anh @ 12:01 12/11/2012
Số lượt xem: 543
Số lượt thích:
0 người
 
- Ảnh mới Baby (12/11/12)
- 11a WE ARE A FAMILY (05/08/12)
- THÔNG BÁO MỚI (26/07/12)
- Điểm thi và điểm chuẩn vào lớp 10 (01/07/12)
- Báo cáo thực tập của cả lớp sai giống nhau (24/05/12)
Lịch âm dương
Giá vàng
| Loại ngoại tệ | Mua TM | Mua CK | Bán | |||
| Đô-la Mỹ | 20,810 | 20,825 | 20,870 | |||
| Bảng Anh | 32,917 | 33,016 | 33,279 | |||
| Đô-la Hồng Kông | 2,030 | 2,676 | 2,705 | |||
| Franc Thụy Sĩ | 21,862 | 21,928 | 22,102 | |||
| Yên Nhật | 260.28 | 261.06 | 263.14 | |||
| Ðô-la Úc | 21,544 | 21,609 | 21,780 | |||
| Ðô-la Canada | 20,714 | 20,766 | 20,941 | |||
| Ðô-la Singapore | 16,941 | 16,992 | 17,127 | |||
| Đồng Euro | 26,346 | 26,425 | 26,635 | |||
| Ðô-la New Zealand | 16,854 | 16,938 | 17,090 | |||
| Bat Thái Lan | 530 | 619 | 784 | |||
| Bảng tỷ giá số 7, hiệu lực: 12/11/2012 09:48:11 |
Các ý kiến mới nhất